21:02 ICT Thứ năm, 29/10/2020

Trang nhất » Tin Tức » Tin hoạt động

Giới thiệu về hồ sơ cán bộ đi B tại thành phố Hải Phòng

Thứ hai - 27/07/2020 16:15
   
   Năm 1954, Hiệp định Giơ-ne-vơ về lập lại hòa bình ở Đông Dương được ký kết. Theo một trong những điều khoản của Hiệp định này, sông Bến Hải với vĩ tuyến 17 trở thành giới tuyến quân sự tạm thời chia cách đất nước Việt Nam thành hai miền; chính quyền và quân đội Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tập kết ra miền Bắc, chính quyền và quân đội khối Liên hiệp Pháp tập trung về miền Nam và cũng trong Hội nghị này đã đưa ra tuyên bố về những giải pháp cho vấn đề chính trị ở Việt Nam dựa trên cơ sở tôn trọng độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. Đối với dân tộc Việt Nam, sự nghiệp đấu tranh vì thống nhất đất nước chuyển sang một giai đoạn mới. Từng đoàn cán bộ, học sinh ưu tú miền Nam đã tập kết ra Bắc học tập, lao động để sau này trở về xây dựng quê hương. Do yêu cầu của cách mạng, từ năm 1959 - 1975, các đồng chí đã được bí mật trở vào Nam công tác, chiến đấu để tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam. Trước khi vào Nam, cán bộ, học sinh đã gửi lại hồ sơ gồm những tư trang, hành lý, tài sản cá nhân và kỷ vật cho Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý. Những hồ sơ, kỷ vật đó được đặt tên là “Hồ sơ, kỷ vật của cán bộ đi B”.
       Sau ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước, Uỷ ban Thống nhất Chính phủ chấm dứt hoạt động, toàn bộ tài liệu chuyển về Ban Tổ chức Trung ương, sau đó chuyển giao cho Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I thuộc Cục Lưu trữ Nhà nước. Năm 1995, Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III được thành lập, theo Quyết định của Cục Lưu trữ Nhà nước, Trung tâm Lưu trữ Quốc gia I đã chuyển giao toàn bộ hồ sơ tài liệu của Uỷ ban Thống nhất Chính phủ sang cho Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III quản lý.
      Ngày 10/4/2013, Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng tiếp nhận 775 hồ sơ của cán bộ quê quán thành phố Hải Phòng đi B giai đoạn 1955-1975 tại Trung tâm Lưu trữ quốc gia III. Khi tiếp quản nguồn tài liệu này chúng tôi xác định đây là nguồn dữ liệu quan trọng để làm cơ sở tra tìm hồ sơ cán bộ nhằm giải quyết chế độ chính sách cho người hoạt động cách mạng, thương binh, bệnh binh, liệt sỹ, người hoạt động kháng chiến, người có công trong giúp đỡ cách mạng.
       Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện nhiệm vụ này chúng tôi đã gặp không ít khó khăn khi địa danh, địa giới của thành phố đã thay đổi tên, mặt khác cá nhân, thân nhân của một số cán bộ đi B trước kia ở thành phố Hải Phòng nhưng nay lại sinh sống ở tỉnh thành khác…chính vì vậy việc tìm kiếm xác minh địa chỉ để liên hệ được với cán bộ đi B là vô cùng khó khăn.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ đi B, Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng đã tiến hành thực hiện:
       - Đăng tải các thông tin về hồ sơ cán bộ đi B trên các số Báo Hải Phòng, trên website của Sở Nội vụ.
       - Phối hợp với Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Phòng Nội vụ các quận, huyện thực hiện việc tra tìm địa chỉ, số điện thoại liên lạc của cán bộ đi B và thân nhân gia đình cán bộ đi B (lần 1 và lần 2).
      - Phối hợp với Đài Truyền hình Quốc hội tổ chức chương trình Cầu truyền hình trực tiếp với Chủ đề " Xuân ước vọng" nhằm chia sẻ cảm xúc, tri ân những công lao to lớn của các cán bộ, chiến sỹ đi B nói riêng và các thế hệ cha ông đã ngã xuống cho nền hoà bình độc lập dân tộc.
- Tổ chức trưng bày, triển lãm hồ sơ cán bộ đi B nhân dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn của thành phố.
Một số hình ảnh có liên quan

(Phân loại hồ sơ cán bộ đi B tại Chi cục Văn thư - Lưu trữ
sau khi tiếp nhận từ Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III)

(Đ/c Nguyễn Xuân Bình - Phó Chủ tịch UBND thành phố trao trả
hồ sơ cán bộ đi B lần 1 cho Phòng nội vụ các Quận, huyện)

(Các cán bộ đi B giao lưu tại điểm cầu Hải Phòng Xuân năm 2019)

(Đ/c Phạm Hồng Hà - Phó Giám dốc Sở Nội vụ trao trả hồ sơ lần 2
cho Phòng Nội vụ các Quận, huyện)

(Đ/c Phạm Thị Thu Hương - Chi cục trưởng Chi cục Văn thư - Lưu trữ
 trao trả hồ sơ đi B cho thân nhân cán bộ đi B tại Chi cục)
 
        Qua các hình thức thông tin trực tiếp và gián tiếp tới cán bộ đi B, thân nhân của cán bộ đi B, cho đến nay Sở Nội vụ đã bàn giao được 555 hồ sơ cho cán bộ đi B, thân nhân cán bộ đi B (trong đó 539 hồ sơ đã bàn giao cho Phòng Nội vụ các quận, huyện; 11 hồ sơ cán bộ đi B, thân nhân cán bộ đi B đến nhận trực tiếp tại Chi cục Văn thư - Lưu trữ; 05 hồ sơ trao trả cho cán bộ đi B trong chương trình Cầu truyền hình trực tiếp). Số còn lại 220 hồ sơ chưa được trao trả. Sở Nội vụ đã, đang và tiếp tục tìm hiểu thông tin, phối hợp với các cơ quan, Báo, Đài có liên quan để xác minh đối với cá nhân, thân nhân cán bộ đi B hiện đang sinh sống ở các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Chúng tôi hy vọng thông qua các phương tiện thông tin đại chúng, cá nhân và thân nhân cán bộ đi B biết thông tin này và chủ động liên hệ với Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2 Thất Khê - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng hoặc số điện thoại: 080.31291 để được biết rõ hơn về nguồn tài liệu này.
        Danh sách cán bộ đi B tra cứu theo danh sách dưới đây hoặc tại Báo Hải Phòng 
        
1. HUYỆN AN DƯƠNG
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19250 Lê Văn Bản   1940 Thôn Bắc Hà, xã Bắc Sơn, huyện An Hải, Thành phố Hải Phòng   2
2 19256 Nguyễn Văn Bảo   10/03/1955 Thôn Lương Quy, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường K27 - Cục Bưu điện Trung ương 22
3 19282 Phạm Văn Bình Phạm Văn Lẻo 06/09/1941 Thôn Xích Thổ, xã Hồng Thái, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Quốc doanh Chiếu bóng Hải Phòng 18
4 19350 Đỗ Huy Dần   9/9/1950 An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường cấp 2 An Hưng, An Hải, thành phố Hải Phòng 16
5 19354 Nguyễn Đức Dậu   16/5/1947 Xã Lê Thiện, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Công ty Cầu Đường - Sở Giao thông Vận tải Hải Phòng 7
6 19390 Phạm Văn Đăng   1954 Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Nhà máy Ắc quy Hải Phòng 11
7 19393 Đỗ Thị Đé Đỗ Thị Mai Thi 05/01/1951 Thôn Đồng Du, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Bưu điện Hải Phòng 18
8 19403 Dương Quang Đỉnh   12/10/1954 Thôn Song Mai, xã An Hồng, huyện An Hải, Thành phố Hải Phòng Phòng Giáo dục huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 44
9 19412 Phan Văn Đối   22/1/1948 Xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng   7
10 19433 Bùi Thị Thanh Hà Thu Huyền, Thu Hương 10/01/1947 Thôn Đồng Giới, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Trung học Chuyên nghiệp Dược Hải Hưng 87
11 19440 Trương Thế Hạc Trương Tất Hạc 18/4/1944 Thôn Mai Chử, xã An Hồng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Sở Bưu điện Hải Phòng 27
12 19473 Nguyễn Văn Hiển Đoan Hùng 23/6/1924 Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải  Phòng Cán bộ Phòng Bảo vệ Bộ Vật tư 4
13 19476 Đào Văn Hiên   1955 Xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng   1
14 19475 Lê Xuân Hiện   13/8/1952 Thôn Hoàng Lâu, xã Hồng Phong, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường B - Bộ Giao thông Vận tải 13
15 19487 Mai Văn Hóa   05/01/1943 Thôn Lương Quán, xã Nam Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng Ty Nông nghiệp thành phố Hải  Phòng 22
16 19494 Nguyễn Duy Hòa Nguyễn Văn Hòa 12/07/1943 Xóm Đoài, xã An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng   13
17 19501 Lê Văn Hoan   24/12/1955 Thôn Song Mai, Xã An Hồng, Huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Bưu điện K27 - Cục Bưu điện TW 43
18 19530 Trần Quang Huy   17/7/1938 Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng   5
19 19535 Trần Duy Hưng   10/10/1948 Xã An Hồng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Công ty Công trình Thủy lợi Hải Phòng 7
20 19543 Trương Văn Kê Ngọc Kỳ 20/11/1923 Huyện An Hải, thành phố Hải Phòng   4
21 19553 Phạm Đức Kính Sáu Kiệm 05/01/1924 Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện  An Hải, thành phố Hải  Phòng   2
22 19583 Vũ Thị Làn   20/12/1949 Xã Hồng Thái, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng Trường K27, CP16 Hà Nội - Cục Bưu điện TW 3
23 19614 Nguyễn Văn Lộc   08/10/1956 Thôn Đào Yên, xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải  Phòng Trường K27 20
24 19645 Mai Ngọc Măng   10/02/1951 Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng Khu bốc xếp 1 Cảng Hải Phòng 06
25 19657 Lê Thị Mùi   1931 Xã Đồng Tiến, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng Nhà máy Cơ khí Nông nghiệp Hà Tây, Bộ Cơ khí Luyện Kim 9
26 19663 Trần Văn Mỹ   6/1933 Thôn Tràng Duệ, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp ô tô vận tải TP Hải Phòng 7
27 19689 Nguyễn Văn Ngoan   11/7/1953 Thôn Bắc Hà, xã Bắc Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng   16
28 19691 Đỗ Thị Ngọc Bích Ngọc 16/5/1952 Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện  An Hải, thành phố Hải  Phòng Học sinh Trường THCN Dược TW 34
29 19742 Nguyễn Hồng Quảng Quang Trung 19/12/1948 Thôn Mai Trữ, xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải  Phòng Viện Sốt rét Ký sinh trùng và Côn trùng Hà Nội 23
30 19746 Nguyễn Văn Quý   05/09/1953 Thôn Mỹ Tranh, xã Nam Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng Công ty Xây dựng II - Bộ Thủy lợi 21
31 19758 Lê Văn Riệu   1934 Thôn Lương Quan, xã Nam Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Nhà máy in thành phố Hải Phòng 29
32 19793 Nguyễn Văn Sỹ   06/01/1940 Xã Nam Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường cấp 1 Đồng Tâm, An Hải, Hải Phòng 10
33 19801 Đặng Ngọc Tám   13/8/1947 Xã An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Kỹ thuật nghiệp vụ - Sở Giao thông vận tải Hải Phòng 10
34 19805 Vũ Khắc Tản   6/10/1939 Thôn Đào Yêu, xã Hồng Thái, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Đội chiếu bóng 170 24
35 19815 Nguyễn Trọng Tâm Thế Hoạt 1930 Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Nông trường Sông Bôi tỉnh Hòa Bình 59
36 19890 Bùi Thị Thanh     Xã Đặng Tân, huyện Hải An, thành phố Hải  Phòng Trung tâm điện  tín Hà Nội 2
37 19898 Nguyễn Văn Thanh   04/06/1957 Thôn Tiền Phong, xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố hải Phòng Trường Điện báo K27CP16 - Cục Bưu điện Trung ương 18
38 19907 Ngô Xuân Thao Ngô Văn Nhỉ 01/05/1947 Thôn Hoàng Câu, xã Hồng Phong, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Sở Bưu điện Hải Phòng 3
39 19923 Nguyễn Thị Thiện   17/2/1954 Thôn Kiều Hạ, xã Quốc Tuấn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Công Ty Vật liệu Biển - Sở Thương nghiệp Hải Phòng 12
40 19959 Ngô Văn Thuấn   28/8/1955 Xã Hồng Thái, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng K27 Cục Bưu điện Trung ương 13
41 19963 Nguyễn Thị Thanh Thuận Hiếu Đễ 24/4/1941 Thôn Ro Nha, xã Tân Tiến, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng   37
42 19951 Nguyễn Xuân Thu   15/3/1945 Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Đội 504 Công ty Cầu 5 Gia Lâm, thành phố Hà Nội 17
43 19968 Ngô Quang Thục   24/4/1946 Thôn Song Mai, xã An Hồng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Sở Giao thông vận tải Thành phố Hải Phòng - Bộ Giao thông vận tải 32
44 19824 Nguyễn Trọng Tiềm Nguyễn Ngọc Thành 07/01/1940 Thôn Đồng Lâu, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường cấp 2 An Dương, Hải Phòng 20
45 19987 Trần Quang Trung Mai Hồng Hải, Trần Bá Quy 22/10/1951 Thôn Mai Chữ, xã An Hồng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Viện Vệ sinh Dịch tễ học - Bộ Y tế 57
46 19865 Nguyễn Văn Tuy   1931 Huyện An Dương (Kiến An), thành phố Hải Phòng   10
47 19874 Nguyễn Công Tương   25/10/1955 Xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố Hải  Phòng Xí nghiệp Xay xát - Sở lương thực thành phố Hải Phòng 10
48 19876 Nguyễn Đình Tường   21/11955 Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Đội cơ giới Cảng Hải Phòng 10
49 20002 Lê Văn Vịn Vịnh 13/5/1954 Thôn Song Mai, xã An Hồng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng K27CP16 Hà Nội 24
 
2. HUYỆN AN LÃO
STT Số hồ sơ Họ và tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước khi đi B Số tờ
1 19238 Phan Trọng Am   02/05/1939 Thôn Khúc Giản, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Cơ khí thành phố Hải Phòng 14
2 19241 Nguyễn Ngọc An   14/9/1953 Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Lái xe - Cục Hậu cần Quân khu Tả Ngạn 8
3 19246 Đào Bá Ân   07/11/1942 Thôn Thạch Lựu, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Ty Thủy Lợi Hải Phòng 6
4 19258 Nguyễn Văn Báo Nguyễn Minh Khuyên 19/2/1943 Thôn Kim Châm, xã Mỹ Đức, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Khu 6 thuộc Ban Thống nhất Trung ương 6
5 19271 Phạm Văn Biền Phạm Ngọc Cường 23/2/1941 Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Đội Cơ giới Cảng Hải Phòng 21
6 19275 Dương Văn Bình   23/5/1950 Thôn Đại Hoàng, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường lái xe Quân khu Việt Bắc 21
7 19276 Hoàng Văn Bình   16/1/1954 Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Công nhân lái xe số 2 tỉnh Vĩnh Phúc 21
8 19279 Nguyễn Thị Bình   09/10/1947 Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Ủy ban huyện An Thụy, Hải Phòng 4
9 19301 Nguyễn Văn Cần Nguyễn Văn Chi 23/5/1948 Thôn Liễn Luận, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng   9
10 19307 Nguyễn Văn Cầu   25/3/1946 Xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng   4
11 19329 Nguyễn Văn Chấp Nguyễn Mạnh Cường 19/8/1952 Thôn Vũ Vị, xã Minh Tân, An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Ô tô Vận tải Quốc doanh thành phố Hải Phòng 50
12 19984 Phan Văn Chì Phan Văn Chì 25/5/1953 Thôn Trực Trang, xã Bát Trang, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Công ty Xây lắp thành phố Hải Phòng 8
13 19316 Phạm Văn Cược Minh Cường, Quyết Thắng, Trường Thọ 18/5/1945 Thôn Đồng Xuân, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Ban Dân vận huyện An Thụy, Hải Phòng 13
14 19317 Nguyễn Cương Nguyễn Văn Cương, Lê Thu 01/01/1939 Thôn Phương Chử, xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng   4
15 19361 Lê Minh Diệp   05/08/1940 Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng   2
16 19369 Trần Thị Dung Thu An 19/4/1950 Thôn Mỹ Lang, xã Mỹ Đức, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Nhựa Dân Sinh, Hải Phòng 12
17 19443 Hoàng Hải   15/5/1926 Xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trung tâm Phát hành báo chí Bưu điện, thành phố Hải Phòng 10
18 19454 Bùi Thị Hạnh   16/1/1952 Thôn Nguyệt Áng, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Nhà máy in Hải Phòng 22
19 19471 Lưu Văn Hiền   07/01/1954 Thôn Lai Thị, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Vận tải B Ban Thống nhất Trung ương 10
20 19481 Nguyễn Duy Hinh   26/12/1947 Xóm Ngọc Chử, xã Trường Thọ, huyện An Thụy, thành Phố Hải Phòng Cầu Niệm Hải Phòng 6
21 19486 Bùi Quang Hóa     Thôn Khúc Giản, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Đài truyền thanh Hải Phòng 8
22 19509 Nguyễn Văn Hồng Trần Thanh Hồng 01/03/1954 Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp ô tô Vận tải Số 10 tỉnh Bắc Ninh 23
23 19563 Vũ Tuấn Khanh   10/10/1943 Thôn Thượng, xã Bát Trang, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường cấp II Bát Trang, An Thụy, Hải Phòng 31
24 19580 Bùi Duy Khương   03/07/1952 Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp cơ khí An Hải, thành phố Hải phòng 24
25 19592 Nguyễn Văn Lễ   02/05/1929 Thôn Đông Sông, xã An Thọ, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Công ty Công nghệ phẩm Hải Phòng 30
26 19632 Hoàng Thị Hiện Lương   25/5/1954 Xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Trường Y sỹ Hòa Bình về Vụ I - Bộ Y tế 11
27 19634 Phạm Văn Lượng   16/9/1955 Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Kỹ thuật nghiệp vụ - Sở Giao thông vận tải Hải Phòng 11
28 19649 Nguyễn Đăng Min   28/3/1946 Thôn Kinh Điền, xã Tân Viên, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Huấn luyện Kỹ thuật - Cục Kỹ thuật - Bộ Tổng tham mưu 20
29 19700 Vũ Văn Nhiên Văn 10/10/1947 Thôn Liễn Luận Ngoài, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Cơ khí Kiến An, thành phố Hải Phòng 19
30 19706 Phạm Thị Nhuận   12/07/1953 Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Trường Trung cấp Ngân hàng I TW 23
31 19712 Trần Văn Oanh   01/11/1951 Xã Quốc Tuấn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Nông trường 19/5 Nghệ An 13
32 19748 Vương Quyền Vương Long, Kim Long 12/02/1940 Thôn Lai Hạ, xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Ngân hàng Nhà nước Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh 109
33 19759 Nguyễn Văn Rĩnh Quốc Khánh 04/06/1948 Thôn Liễu Luận, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Sở Giao thông Vận tải thành phố Hải Phòng 21
34 19765 Hoàng Tuấn Sạch   30/8/1952 Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp cơ khí An Hải, thành phố Hải phòng 34
35 19770 Hoàng Văn Sáu   05/08/1940 Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Công ty Công trình Đô thị tỉnh Hải Phòng 10
36 19799 Hoàng Trọng Tài Hoàng Trọng Tám 01/02/1939 Thôn Phủ Niệm, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Sở Y tế - Hải Phòng 16
37 19820 Trần Văn Tấn Lê Vân 25/12/1927 Thôn Bạch Cầu, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng   2
38 19821 Đào Văn Tẩu   09/07/1953 Thôn Lai Thị, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp 20 tỉnh Hà Tây 17
39 19893 Đặng Xuân Thanh Hồng Ngọc 22/2/1950 Thôn Kinh Điền, xã Tân Viên, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Cục Cơ khí thuộc Bộ Giao thông Vận tải 34
40 19905 Ngô Công Thành     Xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng   1
41 19906 Phan Văn   Thành Tô Việt Thanh 11/01/1950 Thôn Hạ Trung, xã Bát Trang, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Vụ Tổng hợp và Thông tin Kinh tế - Tổng Cục Thống kê 6
42 19928 Lương Đức Thịnh Lương Đức Văn Hồng Thịnh 27/4/1942 Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Cấp I Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng 20
43 19929 Nguyễn Đông Thịnh   13/3/1938 Thôn Trúc Trang, Bát Trang, An Thụy, Hải Phòng   6
44 19935 Phạm Đức Thoan   22/12/1946 Xóm 3 Thôn Đồng Xuân, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Bộ Tổng Tham mưu 17
45 19941 Hoàng Văn Thơi   12/10/1943 Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Phổ thông cấp II Xã Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 24
46 19848 Vũ Đức Tuần Vũ Hồng Tâm 15/10/1954 Thôn Tiên Cầm, xã An Thái, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Đội Công trình 7 - Công ty Xây dựng cầu 2 huyện Lục Nam, tỉnh Hà Bắc 17
47 19985 Lê Quang Trung   11/06/1954 Xã An Thọ, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường B thuộc Ban Vận tải Thống nhất TW 14
48 20007 Hoàng Văn Vĩnh Ngô Văn Đồng 08/03/1949 Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Đài Truyền thanh Hải Phòng 13
49 20010 Phạm Thị Vụ   26/8/1950 Thôn Đồng Xuân, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Trường Cấp I xã Hòa Nghĩa, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng 8
 
3. HUYỆN CÁT HẢI
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19349 Bùi Mậu Dần Bùi Thị Dần 26/10/1950 Thị trấn Cát Bà, thành phố Hải Phòng Trường Trung cấp Kỹ thuật Xét nghiệm 2
2 19879 Vũ Thạch Bẩy Bình 1928 Cát Bà, thành phố Hải Phòng   8
3 20018 Nguyễn Thị Xuân Ngọc Lan 29/9/1951 Thị trấn Cát Bà, thành phố Hải Phòng Trường Cán bộ Y tế Hải Phòng 15
  
4. HUYỆN TIÊN LÃNG
STT Số hồ sơ Họ và tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước khi đi B Số tờ
1 19373 Bùi Văn Dũng   15/5/1954 Xóm 6 xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Vận tải số 24 Kim Anh tỉnh Vĩnh Phú 19
2 19432 Hoàng Thị Giáp   10/02/1954 Thôn Cẩm Khê, xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng   26
3 19808 Nguyễn Văn Tàu   0/3/1923 Xã Nguyên Lão, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng   1
 
5. HUYỆN THỦY NGUYÊN
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19277 Nguyễn Hòa Bình   25/6/1950 Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Cửa hàng hải sản Hồng Gai, Quảng Ninh 10
2 19367 Hoàng Kim Dung   0/10/1940 Xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Nông trường Cửu Long, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 9
3 19425 Lê Thị Gái   1930 Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng   2
4 19436 Nguyễn Văn Hà Nguyễn Mỹ, Biển, Vũ 0/12/1932 Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Đội phó sản xuất, Nông trường Vân Du, tỉnh Thanh Hóa 74
5 19457 Hoàng Văn Hạnh   08/02/1957 Xã Phả Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Ô tô Vận tải thành phố Hải Phòng 6
6 19533 Nguyễn Thị Hưng 05/08/1950 Xã Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Trường Trung học chuyên nghiệp Dược (Bộ Y tế) 35
7 19539 Nguyễn Thị Hường Nguyễn Thị Tỵ 02/06/1955 Xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Công ty Xăng dầu Hải Phòng 31
8 19578 Nguyễn Văn Khuông Nguyễn Văn Hiền 26/4/1951 Xóm Hoàng Pha, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Phòng Y tế huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh 6
9 19731 Hoàng Thị Quạch   05/08/1930 Thôn Nhân Lý, xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng   1
10 19841 Trần Quang Toàn Hồng Việt 10/06/1931 Lôi Động, Hoàng Động, Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Giấy Đồng Tiến - Cục Công nghiệp Hải Phòng 6
11 19971 Nguyễn Sơn Thủy   1955 Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng   2
 
6. HUYỆN VĨNH BẢO
STT Hồ sơ số Họ và tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước khi đi B Số tờ
1 19243 Đào Ngọc Anh Đào Thị Ngọc Anh 2/9/1953 Xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Viện Thí nghiệm Vật liệu Xây dựng - Bộ Kiến trúc 13
2 19287 Đỗ Văn Bốn   3/2/1952 Thôn Kim Bích, xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp 20 17
3 19497 Nguyễn Thị Thu Hòa   23/3/1948 Thôn Tây An, xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Đoạn đường bộ Hải Phòng 10
4 19526 Nguyễn Xuân Hùng Nguyễn Văn Lự 1943 Thôn Đông Lôi, xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Công ty Cầu đường Hải Phòng 4
5 19643 Bùi Thị Mão   6/6/1949 Xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường cấp I, xã Lê Thiện, huyện An Hải, Hải Phòng 21
6 19723 Vũ Phớt Tất Giao 2/9/1940 Thôn Chanh Nguyễn, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường Trung học Chuyên nghiệp Dược tình Hải Hưng 43
7 19749 Nguyễn Thị Quyết   17/12/1953 Thôn Đại An, xã Hiệp Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường cấp I, xã Đồng Hòa, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng 13
8 19750 Nguyễn Lương Quỳnh   25/12/1946 Thôn Đông Tô, xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng   13
9 19835 Tống Phú Tiếu Tống Khắc Tiến 3/3/1938 Thôn Hà Phương, xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường Sư phạm cấp 1B Hải Phòng 23
10 19943 Hoàng Xuân Thời Hoàng Văn Thời 1949 Hợp tác xã An Ninh, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường Huấn luyện Kỹ thuật - Bộ Tổng Tham mưu 7
11 19960 Bùi Minh Thuấn Minh Hoàng, Đức Nhuận 14/6/1944 Thôn Thượng Am, xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Phòng Lương thực Huyện Nam Sách, tỉnh Hải Hưng 16
12 19980 Nguyễn Văn Trà Nguyễn Hưng 1922 Thôn Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng   3
13 19982 Hoàng Thị Trầm   19/10/1954 Thôn An Cầu, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng   33
14 19851 Đỗ Văn Tuấn   1949 Xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng   1
15 19997 Tạ Quỳnh Vân Tạ Thị Quỳnh Vân 31/12/1951 Thôn An Bồ, xã Dũng Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Bệnh viện Tĩnh Đông, Hải Hưng 9
16 20001 Lương Văn Việt   5/8/1952 Xã Tam Đa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Trường THCN Dược tỉnh Hải Hưng 33
17 20008 Đào Quốc Vịnh   2/1/1948 Xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng   27
18 20022 Nguyễn Xuân Xưởng   0/3/1945 Xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng Sở Văn hóa Thông tin, thành phố Hải Phòng 8
 
7. QUẬN DƯƠNG KINH
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19414 Phạm Gia Đôn   02/09/1939 Xã Anh Dũng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Ủy ban Nông nghiệp thành phố Hải Phòng 11
2 19365 Lê Xuân Duân   05/03/1951 Thôn Tiểu Trà, xã Hưng Đạo, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Công ty vật tư tỉnh Vĩnh Phú 27
3 19561 Đào Hồng Khanh   10/10/1954 Xã Hưng Đạo, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Ban Vận tải B - Ban Thống nhất Trung ương 11
4 19566 Trần Văn Khía   15/8/1939 Xã Hòa Nghĩa, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Sở Giao thông Vận tải Hải Phòng 18
5 19828 Phạm Quyết Tiến   06/06/1939 Thôn Phấn Dũng, xã Anh Dũng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Cấp II Hòa Nghĩa, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng 19
6 19981 Đỗ Văn Trâm   02/10/1934 Thôn Vọng Hải, xã Hưng Đạo, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng Trường Bổ túc văn hóa cấp III Dân Chính thành phố Hải Phòng 12
 
8. QUẬN ĐỒ SƠN
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú  quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19704 Lê Đình Nhóm Dương 1946 Thị xã Đồ Sơn, Hải Phòng   1
2 19763 Nguyễn Thị Sách   10/05/1953 Thôn Tiểu Bàng, xã Bàng La, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng   23
 
9. QUẬN HẢI AN
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
khi đi B
Số tờ
1 19270 Trần Thị Bích   02/10/1949 Thôn Hạ Lũng, xã Đằng Hải, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Trung học Tài chính kế toán I, Hải Hưng 41
2 19338 Bùi Xuân Chỉnh   07/09/1941 Xã Đằng Hải, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Thị xã Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh 4
3 19565 Nguyễn Văn Khẩu   22/6/1950 Xã Tràng Cát, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Nhà máy Cơ khí Hải Phòng 10
4 19652 Nguyễn Văn Minh   19/5/1944 Thôn Phương Lưu, xã Hạ Đoạn, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng   5
 
10. QUẬN HỒNG BÀNG
Stt Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
khi đi B
Số tờ
1 19283 Trần Văn Bình Thanh Bình 03/05/1955 Số 11 Ngõ 154 Chi Lăng, khu phố Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Nhà máy Ắc quy Hải Phòng - Tổng Cục Hóa chất 14
2 19465 Đặng Huy Hân Đặng Huy Phòng 1932 Phố Hạ Lý, thành phố Hải Phòng Ty Thương nghiệp tỉnh Thanh Hóa 10
3 19491 Bùi Hữu Hòa   17/10/1955 Xã Hạ Lý, khu Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp ô tô hành khách Hải Phòng 11
4 19498 Nguyễn Văn Hòa Hòa 02/10/1952 số 17/51 đường Vạn Kiếp, khu Hồng Bàng, Hải Phòng Trường Văn hóa thương binh Hà Bắc 24
5 19587 Nguyễn Văn Lân   23/12/1947 Số 9, ngõ Chéo, Hạ Lý, thành phố Hải Phòng Phòng Bưu điện huyện Tiên Lãng - Bưu điện thành phố Hải Phòng 28
6 19610 Phạm Hữu Long Oanh 29/8/1948 Số nhà 15 ngõ 31, Hồng Bàng, Hải Phòng   8
7 19667 Phạm Mạnh Nam   16/8/1949 Số nhà 12 phố Điện Biên Phủ, thành phố Hải Phòng   22
8 19695 Nguyễn Thị Nguyệt     Số 8/54 Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Sở Bưu điện thành phố Hải Phòng 3
9 19725 Nguyễn Văn Phúc   16/8/1942 Phố Hạ Lý, thành phố Hải Phòng Bưu điện tỉnh Thanh Hóa 13
10 19911 Trần Thị Thắng   1/4/1948 Khu Xi măng, Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Khoa Văn - Đại học Tổng hợp Hà Nội 26
11 19973 Vương Thu Thủy   23/12/1951 Xã Hạ Lý, thành phố Hải Phòng Nhà máy Mỳ bánh, Hải Châu, Hà Nội 18
12 19831 Lê Thị Tiếp   27/5/1954 2H Lý Thường Kiệt, thành phố Hải Phòng Đoàn Bảo dưỡng Đường bộ thành phố Hải Phòng 7
                  
   11. QUẬN KIẾN AN
Stt Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
khi đi B
Số tờ
1 19240 Đặng Bình An   18/7/1950 Thôn Cựu Viên, xã Nam Hải, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng Trạm Cơ giới Nông nghiệp An Thụy - Công ty Cơ giới Nông nghiệp tỉnh Hải Phòng 7
2 19435 Nguyễn Văn Hà   13/8/1947 Số nhà 10, ngõ 49 phố Hoàng Thiết Tâm, thị xã Kiến An, Hải Phòng Cảng Hải Phòng 40
3 19479 Nguyễn Đức Hiệp   01/06/1948 Thôn Cửu Viên, xã Nam Hà, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng Tập thể Nhà máy Cơ khí Cầu đường 33
4 19496 Nguyễn Thị Hòa   25/10/1954 Xã Nam Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng Trường phổ thông cấp I xã Lương Minh, Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An 20
5 19527 Trần Thế Hùng   5/1929 Xã Phù Liễn, huyện An Thụy, Hải Phòng Chi nhánh Thành phố Hải Phòng
 
5
6 19598 Cao Xuân Liêu   07/09/1942 Xã Phù Liễu, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng Đội Cơ giới 7 Công ty đường sắt 773, Tỉnh Quảng Bình 17
7 19696 Nguyễn Văn Nha   11/11/1941 Thôn Đông Quy, xã Bắc Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng Đoàn địa chất 2 - Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5
8 19733 Nguyễn Văn Quang   18/3/1955 Xã An Lão, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp ô tô hành khách 11
9 19772 Bùi Thị Sâm   30/9/1942 Xã Kiến Hưng, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng Công ty Công nghệ phẩm Tỉnh Hà Giang 10
10 19768 Hà Văn Sãng   07/08/1949 Xã Bắc Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng Trạm Cơ giới Nông nghiệp An Thụy - Công ty Cơ giới Nông nghiệp tỉnh Hải Phòng 10
11 19895 Nguyễn Thị Thanh   05/12/1948 Xã Quy Tức, huyện Kiến An, thành phố Hải  Phòng Trường Trung học Chuyên nghiệp Dược, tỉnh Hải Hưng 39
12 19897 Nguyễn Trọng Thanh Đỗ Duy Hùng 08/11/1943 Phố Trần Phú, thị xã Kiến An, thành phố Hải  Phòng Báo ảnh Việt Nam 79 Lý Thường Kiệt - Hà Nội 94
13 19922 Hoàng Thị Minh Thiện   01/01/1952 Thôn Quy Tức, xã Bắc Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải  Phòng Sở Xây dựng Hải Phòng 8
 
12. QUẬN LÊ CHÂN
STT Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Trú quán Cơ quan trước
khi đi B
Số tờ
1 19344 Lê Quốc Chung   19/6/1942 36 ngõ 185, đường Tô Hiệu, thành phố Hải  Phòng Ngân hàng Hà Đông 7
2 19358 Trần Ngọc Diệm   22/9/1939 Số 46 cầu Đá Trung, huyện Hàng Kênh, khu Lê Chân , thành phố Hải  Phòng Phòng Kế toán thanh toán Chi nhánh Ngân hàng Hồng Bàng - Hải Phòng 83
3 19366 Trần Sĩ Dục Tô Hải Ninh 04/10/1944 170 Hàng Kênh, thành phố Hải  Phòng Sở Giao thông Vận tải thành phố Hải  Phòng 18
4 19377 Lưu Tuấn Dũng   29/10/1955 Số 10, ngõ 89, phố Tô Hiệu, thành phố Hải  Phòng Công ty Xây dựng Thụy lợi II - Bộ Thủy lợi 5
5 19378 Phạm Văn Dũng   1929 Số nhà 20 Trương Hán Siêu, phố Cát Dài, thành phố Hải  Phòng   6
6 19420 Lê Văn Đức   09/10/1952 Số 30, Xóm 1, Tổ 5, Tiểu khu Miện Nghĩa, Khu phố Lê Chân, Thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Ô tô hành khách hải Phòng 15
7 19423 Vũ Văn Đức Minh Đức 25/11/1951 Số 33, Ngõ 52 Tiểu khu Đông Hải, khu Lê Chân, Thành phố Hải Phòng Trường Cơ khí Đóng tàu Hải Phòng 32
8 19428 Nguyễn Châu Giang   01/02/1949 17 Phố An Dương - Khu Lê Chân, Thành phố Hải Phòng Trường Đại học Dược khoa 26
9 19499 Trần Văn Hòa   25/10/1944 Xã Hàng Kênh, huyện Hải An, thành phố Hải  Phòng   9
10 19594 Nguyễn Xuân Lịch   15/1/1950 14A ngõ 206, Cát Dài, thành phố Hải Phòng   4
11 19611 Phạm Văn Long   04/02/1942 Số 8, ngõ Trí Tri, Cát Dài, thành phố Hải Phòng Trạm Sửa chữa và Vận tải - Sở nhà đất Hải Phòng 3
12 19615 Vũ Huy Lộc   27/4/1938 Xã Đình Đông, huyện Hàng Kênh, thành phố Hải Phòng   4
13 19613 Nguyễn Đình Lộc Nguyễn Đình Lập 28/2/1956 Thôn Nam, xã Hàng Kênh, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Nhà máy Cơ khí Duyên hải Hải Phòng 10
14 19661 Lưu Tham Mưu   25/5/1938 Đường Cát Dài, thành phố Hải Phòng Viện Sốt rét ký sinh trùng và côn trùng - Bộ Y tế 12
15 19781 Nguyễn Đình Sơn Trường Giang 23/10/1945 Xã Dư Hàng Kênh, khu phố Lê Chân, thành phố Hải Phòng Trường Cấp II Đoàn Kết, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Bắc Thái 17
16 19790 Đặng Sưởng Đặng Hữu Sưởng 20/3/1939 Xã Dư Hàng Kênh, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng   4
17 19891 Bùi Văn Thanh   28/2/1953 Số nhà 2A, Tiểu khu Hồ Tây, đường Trần Nguyên, khu phố Lê Chân, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Sửa chữa ô tô Hải Phòng 21
18 19892 Đào Văn Thanh   02/04/1955 Số nhà 12, ngõ 123 phố Dư Hàng, thành phố Hải Phòng Công trường Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên - Công ty Xây dựng Thủy lợi II 4
19 19902 Lê Đức Thành   01/01/1950 Chợ Hàng, Lê Chân, thành phố Hải Phòng Công ty I, Bộ Thủy lơi, huyện Lục Nam, tỉnh Hà Bắc 17
20 19940 Đặng Văn Thông Chi Lăng 1929 Xã Hàng Kênh, huyện Hải An, thành phố Hải  Phòng Báo Thống nhất - thành phố Hà Nội 7
21 19956 Đặng Quý Thuần   06/05/1950 Xã Hàng Kênh, thành phố Hải Phòng Xưởng A3 - Nhà máy Cơ khí Duyên Hải, thành phố Hải Phòng - Bộ Cơ khí và Luyện Kim 4
22 20021 Lê Văn Xước   12/8/1950 Số nhà 11 ngõ 52 tiểu khu Đông Hải, khu Lê Chân Trường cấp 2 Trương Công Định khu Lê Chân, Hải Phòng 6
  
13. QUẬN NGÔ QUYỀN
Stt Hồ sơ số Họ và Tên Bí danh Năm sinh Quê quán Cơ quan trước
 khi đi B
Số tờ
1 19278 Nguyễn Ngọc Bình   1945 Số 3, ngõ Mai Viên, Trần Bình Trọng, khu Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp Đại tu ô tô, máy kéo - thành phố Hải Phòng - Công ty Cơ giới Nông nghiệp Hải Phòng 11
2 19280 Nguyễn Thị Thanh Bình   15/8/1950 Lạc Viên, thành phố Hải Phòng   15
3 19308 Nguyễn Kim Côn   02/09/1932 Xã Đằng Giang, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Điện ảnh Việt Nam 5
4 19348 Trần Đức Dân Trần Đức Năm 0/5/1935 Thôn 4, xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Quốc doanh Chiếu bóng tỉnh Quảng Ninh 8
5 19438 Trần Thị Lệ Hà   01/9/1958 Số 4, Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng   4
6 19444 Nguyễn Ngọc Hải   24/7/1955 Số nhà 10A, Lê Lợi, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Nhà máy 250/1 - Bộ Thủy Lợi
 
15
7 19445 Nguyễn Thị
 Hải
  20/12/1952 Ngõ T4, phố Lê Lợi, thành phố Hải Phòng Trường Đại học Tài chính Quảng Ninh 8
8 19448 Trần Thanh Hải   18/8/1956 Số nhà 4 Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng   2
9 19510 Trần Thị Hồng Trần Thanh Hồng 23/10/1949 13A khu Cảng I,  Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Đoàn Văn công Quảng Đà 30
10 19488 Nguyễn Văn Hóa Nguyễn Xuân Quý 14/11/1948 Lạc Viên, thành phố Hải Phòng Trường Đại học Dược khoa Hà Nội 61
11 19518 Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị Ninh 1951 13 San Đình, huyện Lạc Viên, thành phố Hải Phòng Ngân hàng Hải Phòng 3
12 19635 Trần Đức Lượng   12/09/1949 Xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Cơ khí ô tô Hà Nội 4
13 19654 Vũ Viết Minh   26/12/1935 Xã Hàng Kênh, huyện Đằng Giang, thành phố Hải Phòng Nhà máy Cơ khí Mai Động - Cục Công nghiệp Hà Nội 12
14 19692 Phạm Bích Ngọc   06/09/1942 Ngõ Tây A, phố Lê Lợi, thành phố Hải Phòng Học sinh lớp mỹ thuật sân khấu - Cục Biểu diễn Nghệ thuật 10
15 19698 Nguyễn Xuân Nhĩ   1953 Số nhà 19, ngõ 4/2 Lê Lợi, thành phố Hải Phòng Trường Lái xe số II 4
16 19705 Trần Thị Nhu   29/8/1950 Xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trường Cấp I, xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng 20
17 19741 Hoàng Châu Quảng   28/11/1951 Số 20/105, Phố Lương Khánh Thiện, thành phố Hải Phòng   15
18 19747 Vũ Xuân Quý   28/10/1943 Phố Cầu Đất, thành phố Hải Phòng Nhà máy Xay Mỏ Bạch - Công ty chế biến Lương thực tỉnh Bắc Thái 24
19 19715 Vũ Thị Phan Jeann 20/7/1939 42 ngõ Chu Văn  An, Lê Lợi, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Công ty công nghệ phẩm Hải Phòng 29
20 19771 Nguyễn Thị Sim   1950 Nhà 5, Lạc Xuân Đài, Lạc Viên, thành phố Hải Phòng   2
21 19784 Phạm Kim Sơn   14/3/1943 Làng Cầm, huyện Gia Viên, thành phố Hải Phòng Xí nghiệp ô tô Vận tải Hải Phòng 11
22 19881 Đặng Quốc Thái   07/02/1954 Số 27, ngõ Phụ 1/56B huyện Lạch Tray, thành phố Hải Phòng Công ty Xây dựng Thủy lợi II - Bộ Thủy lợi 9
23 19899 Trần Phương Thanh   30/1/1949 Xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Trung tâm Điện đài báo thoại - Sở Bưu điện Hải Phòng 7
24 19918 Nguyễn Trọng Thế   04/02/1953 Xóm 1 Nam Pháp, xã Đằng Giang, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng Đội xe 2208 - Xí nghiệp số 22 Ninh Bình - Cục Vận tải Đường bộ - Bộ Giao thông Vận tải 15
25 19931 Trần Xuân Thọ   1928 Thôn II, xã Đông Khê, thành phố Hải Phòng Viện Quy hoạch - Bộ Cơ khí và Luyện kim 7
26 19989 Trần Xuân Trung   18/7/1954 Số nhà 114A, tiểu khu 14, phố Lê Lợi, khu phố Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Công ty Cầu đường thành phố Hải Phòng 10
27 19857 Trần Văn Tuất Trần Văn Chung 0/9/1935 Ngõ Chu Văn An, Lê Lợi, thành phố Hải Phòng Công ty Công nghệ phẩm Hải Phòng 12
28 19871 Nguyễn Văn Tư Ái Hữu 6/1926 Lạc Viên, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng Công ty ăn uống Ba Đình Từ Liêm 8

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn